22/05/2026
Mục lục
Trong các ngành đòi hỏi vật liệu có khả năng chịu nhiệt cao, độ bền vượt trội và chống ăn mòn ổn định, inox 308 luôn được xem là một trong những lựa chọn tối ưu nhất. Đây là mác thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, được đánh giá cao nhờ độ dẻo, tính hàn tốt và khả năng làm việc hiệu quả trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ inox 308 là gì, tại sao dòng vật liệu này lại được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy công nghiệp, cơ khí chế tạo, lò nung hay thiết bị chịu nhiệt.
Inox 308 là một mác thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic – nhóm thép có đặc tính dẻo, dễ hàn và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là vật liệu được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ cao, thường xuyên tiếp xúc với oxy hóa và ứng suất nhiệt. Inox 308 được ứng dụng chủ yếu trong sản xuất dây hàn inox 308/308L, thiết bị chịu nhiệt và các cấu kiện công nghiệp yêu cầu độ bền ổn định.

Cuộn Inox 308
Điểm nổi bật của inox 308 so với các dòng inox thông dụng như 304 hay 316 là tỷ lệ Cr và Ni cao hơn, giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế giòn nhiệt và giữ được độ bền cơ học khi làm việc ở nhiệt độ khắc nghiệt.
| Tiêu chí | Thông số inox 308 |
| Mác thép | 308, 308L |
| Nhóm thép | Austenitic |
| Tiêu chuẩn | ASTM A240, JIS G4303, EN 10088 |
| Thành phần hóa học | Cr: 19.5-22%, Ni: 9-11%, C ≤ 0.08%, Mn: 1-2%, Si ≤ 0.75%, P ≤ 0.045%, S ≤ 0.03% |
| Độ bền kéo | 550 – 620 MPa |
| Độ bền chảy | 205 – 275 MPa |
| Độ cứng | 80 – 90 HRB |
| Khả năng chịu nhiệt | 870°C (không tải) |
| Tỷ trọng | 7.9 g/cm³ |
| Khả năng hàn | Rất tốt, thích hợp hàn TIG, MIG |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt trong môi trường hơi, nước, nhiều loại hóa chất nhẹ |
Inox 308 sở hữu thành phần hóa học được tối ưu để cân bằng giữa khả năng chịu nhiệt – độ bền – tính hàn. Dưới đây là bảng thành phần tiêu chuẩn (ASTM):
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò |
| Cr (Chromium) | 19.5 – 22.0 | Tăng khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn |
| Ni (Nickel) | 9.0 – 11.0 | Giúp thép dẻo, tăng độ bền nhiệt và độ dai va đập |
| C (Carbon) | ≤ 0.08 | Kiểm soát độ cứng và hạn chế giòn nhiệt |
| Mn (Manganese) | 1.0 – 2.0 | Cải thiện tính hàn và độ bền kéo |
| Si (Silicon) | ≤ 0.75 | Tăng khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh giòn hóa |
| S (Sulfur) |
≤ 0.03 |
Hạn chế để đảm bảo tính dẻo và khả năng hàn tốt |
Inox 308 được thiết kế để hoạt động trong những điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường nhiệt độ cao và dễ oxy hóa. Một số tính chất vật lý nổi bật:

Inox 308 có khả năng chịu nhiệt cao
Ngoài khả năng chịu nhiệt, inox 308 còn sở hữu các đặc tính cơ học đáng chú ý:
| Ưu điểm | Nhược điểm |
| Khả năng chịu nhiệt cao, ổn định ở môi trường nhiệt độ lên tới 870°C | Giá thành cao hơn inox 304, ít phổ biến hơn trên thị trường |
| Chống ăn mòn tốt, hạn chế gỉ sét trong môi trường nước, hơi và hóa chất nhẹ | Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc muối clorua nồng độ cao |
| Dễ hàn, đặc biệt khi dùng dây hàn inox 308/308L | Cần kỹ thuật hàn chuẩn để đảm bảo mối hàn bền chắc |
| Độ bền cơ học cao, chịu lực và va đập tốt | Khi làm việc lâu dài ở môi trường rất khắc nghiệt, vẫn có thể giảm độ bền |
| Dẻo dai, dễ uốn và gia công cơ khí | Khả năng chống oxy hóa kém hơn inox 316 trong môi trường hóa chất nặng |
| Ứng dụng đa dạng: dây hàn, thiết bị chịu nhiệt, cơ khí chế tạo | Cần kiểm tra kỹ thành phần khi nhập khẩu để đảm bảo chuẩn mác |
Sở hữu khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn tốt và tính hàn xuất sắc, inox 308 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, từ cơ khí chế tạo đến thực phẩm và năng lượng. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất:
1. Sản xuất dây hàn inox 308/308L
2. Thiết bị chịu nhiệt

Inox 308 chế tạo nồi hơi nhờ khả năng chịu nhiệt cao
3. Linh kiện cơ khí và công nghiệp hóa chất
4. Ngành dầu khí, năng lượng và thực phẩm
Việc nhận biết inox 308 chính hãng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật là rất quan trọng để đảm bảo độ bền, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn. Dưới đây là các cách phổ biến và hiệu quả:
1. Nhận biết bằng ký hiệu và mác thép
2. Nhận biết bằng màu sắc và bề mặt

Nhận biết inox 308 bằng màu sắc và bề mặt
3. Nhận biết bằng test hóa học
4. Nhận biết bằng thử nghiệm từ tính
Phương Anh Group là đơn vị chuyên phân phối inox công nghiệp, đáp ứng tốt các yêu cầu về chất lượng và độ ổn định trong sản xuất.

Phương Anh Group đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực thép không gỉ công nghiệp
Liên hệ Phương Anh Group qua hotline 035.66.66.628 để được tư vấn kỹ thuật chi tiết và nhận báo giá inox 308 mới nhất cho từng quy cách, nhu cầu sử dụng.
————————————————-
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG ANH (PHUONG ANH GROUP)
TRỤ SỞ CHÍNH
Tổ dân phố Tứ Mỹ, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
CHI NHÁNH HÀ NỘI
Tầng 3, tháp A, toà nhà VP Golden Palace, số 99 đường Mễ Trì, phường Mễ Trì, Hà Nội
Giấy phép ĐKDN số: 0900613295 cấp ngày 30/08/2010 tại Sở KH&ĐT tỉnh Hưng Yên.